Chủ nhật, ngày 9 tháng 9 năm 2096

Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/9/2096
Âm lịch
ngày 23 tháng 7 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Bính Thân · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25515 ngày nữa đến ngày này (3645 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2097 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2096

Ngày 9/9/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/2096 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn.

Ngày 9/9/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/9/2096 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/9/2096 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2096.

Lịch tháng 9/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)