Thứ năm, ngày 24 tháng 11 năm 1949

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 24/11/1949
Âm lịch
ngày 5 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/11/1949

Ngày 24/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/11/1949 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 24/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/11/1949 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/11/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/11/1949 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/11/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1949.

Lịch tháng 11/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)