Thứ bảy, ngày 26 tháng 11 năm 1949

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 26/11/1949
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/1949

Ngày 26/11/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/11/1949 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 26/11/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/11/1949 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/11/1949 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1949.

Lịch tháng 11/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)