Thứ bảy, ngày 24 tháng 12 năm 1949

Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 24/12/1949
Âm lịch
ngày 5 tháng 11 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Đêm Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/12/1949

Ngày 24/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/12/1949 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu.

Ngày 24/12/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/12/1949 là Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/12/1949 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/12/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/12/1949 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/12/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1949.

Lịch tháng 12/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)