Thứ tư, ngày 7 tháng 12 năm 1949

Âm lịch: ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 7/12/1949
Âm lịch
ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1949

Ngày 7/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1949 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 7/12/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1949 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1949 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1949.

Lịch tháng 12/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)