Chủ nhật, ngày 25 tháng 12 năm 1949

Âm lịch: ngày 6 tháng 11 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 25/12/1949
Âm lịch
ngày 6 tháng 11 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Sửu
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1950 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1949

Ngày 25/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1949 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Sửu.

Ngày 25/12/1949 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1949 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1949 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1949 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1949 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1949 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1949 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1949.

Lịch tháng 12/1949

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)