Thứ ba, ngày 25 tháng 1 năm 1944

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 25/1/1944
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thân
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 26/1/1944 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/1944

Ngày 25/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/1944 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Ngày 25/1/1944 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/1/1944 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 25/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/1944 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/1944 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1944.

Lịch tháng 1/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)