Thứ tư, ngày 5 tháng 1 năm 1944

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 5/1/1944
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 24/1/1944 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1944

Ngày 5/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1944 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi.

Ngày 5/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1944 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1944 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1944.

Lịch tháng 1/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)