Chủ nhật, ngày 30 tháng 1 năm 1944

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 30/1/1944
Âm lịch
ngày 6 tháng 1 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1944 (sau ngày này 63 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1944

Ngày 30/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1944 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 1 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Ngày 30/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1944 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1944 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1944.

Lịch tháng 1/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)