Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 1972

Âm lịch: ngày 30 tháng 9 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 5/11/1972
Âm lịch
ngày 30 tháng 9 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1973 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/1972

Ngày 5/11/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/11/1972 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý.

Ngày 5/11/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/11/1972 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/11/1972 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/11/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1972.

Lịch tháng 11/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)