Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 1972

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 9/11/1972
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1973 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1972

Ngày 9/11/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1972 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Ngày 9/11/1972 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1972 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1972 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1972 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1972.

Lịch tháng 11/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)