Thứ bảy, ngày 5 tháng 2 năm 1972

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 5/2/1972
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1972 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1972

Ngày 5/2/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1972 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 5/2/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1972 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1972 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1972.

Lịch tháng 2/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)