Chủ nhật, ngày 6 tháng 2 năm 1972

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/2/1972
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1972 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1972

Ngày 6/2/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1972 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 6/2/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1972 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1972 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1972.

Lịch tháng 2/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)