Thứ ba, ngày 28 tháng 1 năm 1941

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 28/1/1941
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Canh Dần · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 29/1/1941 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1941

Ngày 28/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1941 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Ngày 28/1/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1941 là Mùng 2 Tết.

Ngày 28/1/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1941 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1941 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1941.

Lịch tháng 1/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)