Thứ hai, ngày 27 tháng 1 năm 1941

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Tân Tỵ.

Dương lịch
Thứ hai, 27/1/1941
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Tân Tỵ
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Canh Dần · Năm Tân Tỵ
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 28/1/1941 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/1/1941

Ngày 27/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/1/1941 dương lịch (Thứ hai) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Ngày 27/1/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/1/1941 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 27/1/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/1/1941 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/1/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/1/1941 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/1/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1941.

Lịch tháng 1/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)