Chủ nhật, ngày 26 tháng 1 năm 1941

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 26/1/1941
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Thìn
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 27/1/1941 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/1941

Ngày 26/1/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/1/1941 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn.

Ngày 26/1/1941 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 26/1/1941 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 26/1/1941 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/1/1941 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1941 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/1/1941 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/1941 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1941.

Lịch tháng 1/1941

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)