Chủ nhật, ngày 3 tháng 1 năm 1954

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 3/1/1954
Âm lịch
ngày 29 tháng 11 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1954 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/1/1954

Ngày 3/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/1/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Tỵ.

Ngày 3/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/1/1954 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/1/1954 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1954.

Lịch tháng 1/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)