Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 1954

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 14/1/1954
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1954 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/1954

Ngày 14/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/1/1954 dương lịch (Thứ năm) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 14/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/1/1954 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/1/1954 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/1/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1954.

Lịch tháng 1/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)