Chủ nhật, ngày 31 tháng 1 năm 1954

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 31/1/1954
Âm lịch
ngày 27 tháng 12 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1954 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1954

Ngày 31/1/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1954 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ.

Ngày 31/1/1954 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1954 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1954 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1954 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1954 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1954.

Lịch tháng 1/1954

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)