Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 1974

Âm lịch: ngày 15 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 7/1/1974
Âm lịch
ngày 15 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 22/1/1974 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/1974

Ngày 7/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/1/1974 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 7/1/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/1/1974 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/1/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/1/1974 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/1/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1974.

Lịch tháng 1/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)