Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 1974

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/1/1974
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 22/1/1974 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1974

Ngày 18/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/1/1974 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 18/1/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/1/1974 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/1/1974 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1974.

Lịch tháng 1/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)