Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 1974

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 24/1/1974
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 25/1/1974 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/1/1974

Ngày 24/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/1/1974 dương lịch (Thứ năm) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Ngày 24/1/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 24/1/1974 là Mùng 2 Tết.

Ngày 24/1/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/1/1974 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/1/1974 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/1/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1974.

Lịch tháng 1/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)