Thứ năm, ngày 1 tháng 5 năm 1969

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 1/5/1969
Âm lịch
ngày 15 tháng 3 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1969

Ngày 1/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1969 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Ngày 1/5/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1969 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1969 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1969.

Lịch tháng 5/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)