Thứ sáu, ngày 30 tháng 5 năm 1969

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/5/1969
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 95 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1969

Ngày 30/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/5/1969 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 30/5/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/5/1969 là Lễ Phật đản.

Ngày 30/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/5/1969 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/5/1969 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1969.

Lịch tháng 5/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)