Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 1969

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/5/1969
Âm lịch
ngày 3 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1969

Ngày 18/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1969 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 18/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1969 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1969 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1969.

Lịch tháng 5/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)