Thứ hai, ngày 19 tháng 5 năm 1969

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 19/5/1969
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1969

Ngày 19/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1969 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 19/5/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1969 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1969 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1969 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1969.

Lịch tháng 5/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)