Thứ sáu, ngày 1 tháng 6 năm 1934

Âm lịch: ngày 20 tháng 4 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 1/6/1934
Âm lịch
ngày 20 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Thiếu nhi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1934 (sau ngày này 93 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1934

Ngày 1/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/6/1934 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Ngày 1/6/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/6/1934 là Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/6/1934 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/6/1934 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/6/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1934.

Lịch tháng 6/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)