Thứ sáu, ngày 22 tháng 6 năm 1934

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/6/1934
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Canh Ngọ · Năm Giáp Tuất
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1934 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1934

Ngày 22/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1934 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Ngày 22/6/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1934 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1934 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1934.

Lịch tháng 6/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)