Thứ bảy, ngày 2 tháng 6 năm 1934

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/6/1934
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Tuất
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1934 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1934

Ngày 2/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1934 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Ngày 2/6/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1934 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1934 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1934.

Lịch tháng 6/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)