Thứ bảy, ngày 10 tháng 4 năm 2066

Âm lịch: ngày 16 tháng 3 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 10/4/2066
Âm lịch
ngày 16 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14406 ngày nữa đến ngày này (2058 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2066 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/2066

Ngày 10/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/2066 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Ngày 10/4/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/2066 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/2066 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2066.

Lịch tháng 4/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)