Thứ bảy, ngày 24 tháng 4 năm 2066

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 24/4/2066
Âm lịch
ngày 1 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14420 ngày nữa đến ngày này (2060 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2066 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/4/2066

Ngày 24/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/4/2066 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất.

Ngày 24/4/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/4/2066 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/4/2066 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/4/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2066.

Lịch tháng 4/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)