Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 2066

Âm lịch: ngày 15 tháng 3 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/4/2066
Âm lịch
ngày 15 tháng 3 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14405 ngày nữa đến ngày này (2058 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2066 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2066

Ngày 9/4/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/2066 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất.

Ngày 9/4/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/2066 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/2066 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2066.

Lịch tháng 4/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)