Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2078

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/2/2078
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Dậu
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18730 ngày nữa đến ngày này (2675 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 12/2/2078 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2078

Ngày 11/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Ngày 11/2/2078 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/2/2078 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 11/2/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/2078 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/2078 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2078.

Lịch tháng 2/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)