Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 2078

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 9/2/2078
Âm lịch
ngày 27 tháng 12 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18728 ngày nữa đến ngày này (2675 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/2078 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2078

Ngày 9/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/2078 dương lịch (Thứ tư) là ngày 27 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Ngày 9/2/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/2078 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/2078 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2078.

Lịch tháng 2/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)