Thứ tư, ngày 2 tháng 2 năm 2078

Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 2/2/2078
Âm lịch
ngày 20 tháng 12 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18721 ngày nữa đến ngày này (2674 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/2078 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/2078

Ngày 2/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/2078 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Ngày 2/2/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/2078 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/2078 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2078.

Lịch tháng 2/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)