Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2078

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/2/2078
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18737 ngày nữa đến ngày này (2676 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2078 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2078

Ngày 18/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 18/2/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2078 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2078 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2078.

Lịch tháng 2/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)