Thứ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2078

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 16/2/2078
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18735 ngày nữa đến ngày này (2676 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2078 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2078

Ngày 16/2/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/2078 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất.

Ngày 16/2/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/2078 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/2078 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2078.

Lịch tháng 2/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)