Thứ sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2082

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/9/2082
Âm lịch
ngày 19 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20403 ngày nữa đến ngày này (2914 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 112 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2082

Ngày 11/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/2082 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 11/9/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/9/2082 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/9/2082 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2082.

Lịch tháng 9/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)