Thứ hai, ngày 7 tháng 9 năm 2082

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 7/9/2082
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20399 ngày nữa đến ngày này (2914 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2082

Ngày 7/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/2082 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 7/9/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/9/2082 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/9/2082 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2082.

Lịch tháng 9/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)