Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2082

Âm lịch: ngày 17 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 9/9/2082
Âm lịch
ngày 17 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20401 ngày nữa đến ngày này (2914 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2082

Ngày 9/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/2082 dương lịch (Thứ tư) là ngày 17 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 9/9/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/9/2082 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/9/2082 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2082.

Lịch tháng 9/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)