Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 2082

Âm lịch: ngày 20 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/9/2082
Âm lịch
ngày 20 tháng 7 (nhuận) năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20404 ngày nữa đến ngày này (2914 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/2082

Ngày 12/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/2082 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 20 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 12/9/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/9/2082 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/9/2082 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2082.

Lịch tháng 9/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)