Thứ sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2082

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 25/9/2082
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20417 ngày nữa đến ngày này (2916 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 98 ngày).

Cùng ngày 25/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/2082

Ngày 25/9/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/9/2082 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Ngày 25/9/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/9/2082 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/9/2082 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2082.

Lịch tháng 9/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)