Thứ sáu, ngày 12 tháng 1 năm 1962

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/1/1962
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1962 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/1962

Ngày 12/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/1962 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 12/1/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/1962 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/1962 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1962.

Lịch tháng 1/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)