Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 1962

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 2/1/1962
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Canh Tý · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1962 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1962

Ngày 2/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/1962 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu.

Ngày 2/1/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/1962 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/1962 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1962.

Lịch tháng 1/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)