Chủ nhật, ngày 28 tháng 1 năm 1962

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/1/1962
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1962 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1962

Ngày 28/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 28/1/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1962 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 28/1/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1962 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1962 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1962.

Lịch tháng 1/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)