Thứ ba, ngày 30 tháng 1 năm 1962

Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 30/1/1962
Âm lịch
ngày 25 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 4/2/1962 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1962

Ngày 30/1/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1962 dương lịch (Thứ ba) là ngày 25 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 30/1/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1962 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1962 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1962.

Lịch tháng 1/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)