Chủ nhật, ngày 4 tháng 2 năm 1962

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/2/1962
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Sửu
Tiết khí
Lập xuân
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 5/2/1962 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1962

Ngày 4/2/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu.

Ngày 4/2/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 4/2/1962 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 4/2/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1962 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1962 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1962.

Lịch tháng 2/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)