Thứ bảy, ngày 12 tháng 1 năm 2092

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/1/2092
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23813 ngày nữa đến ngày này (3401 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/2092 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/2092

Ngày 12/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/1/2092 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 12/1/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/1/2092 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/1/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/1/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2092.

Lịch tháng 1/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)