Thứ ba, ngày 29 tháng 1 năm 2092

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 29/1/2092
Âm lịch
ngày 21 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23830 ngày nữa đến ngày này (3404 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/2092 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/2092

Ngày 29/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/2092 dương lịch (Thứ ba) là ngày 21 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 29/1/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/2092 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/2092 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2092.

Lịch tháng 1/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)