Thứ sáu, ngày 4 tháng 1 năm 2092

Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/1/2092
Âm lịch
ngày 26 tháng 11 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Canh Tý · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23805 ngày nữa đến ngày này (3400 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/2092 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/2092

Ngày 4/1/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/1/2092 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 26 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi.

Ngày 4/1/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/1/2092 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/1/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/1/2092 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/1/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2092.

Lịch tháng 1/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)